+3

💻 TỔNG HỢP NHỮNG CÂU LỆNH LINUX THÔNG DỤNG 🐧

Các Lệnh Linux Thông Dụng

Cấu trúc FileSystem của Linux

/
├── bin/              # Essential user binaries (e.g., ls, cat), accessible by all users.
├── boot/             # Files needed to boot the system, like the kernel and bootloader configs.
├── dev/              # Device files representing hardware (e.g., /dev/sda for hard drives).
├── etc/              # System-wide configuration files (e.g., fstab, hosts).
│   ├── init.d/       # Service scripts (start, stop, restart)
│   ├── nginx/        # Configuration for the nginx web server
│   └── ssh/          # SSH configuration files
├── home/             # User home directories for personal data.
│   └── user/         # Directory for user 'user',
├── lib/              # Shared libraries essential for the system and kernel modules.
├── media/            # Mount points for removable media, external devices like USBs or DVDs.
├── mnt/              # Temporary mount directory
├── opt/              # Optional software packages or third-party apps.
├── proc/             # Process and kernel information
├── root/             # Home directory for root user
├── sbin/             # System binaries for administrative tasks (e.g., reboot, iptables).
├── tmp/              # Temporary files, often cleared on reboot.
├── usr/              # User programs and libraries, typically for installed packages.
│   ├── bin/          # User commands
│   ├── lib/          # User libraries
│   └── share/        # Shared files
└── var/              # Variable files (logs, databases, etc.)
    ├── log/          # Log files
    ├── cache/        # Application cache data
    └── tmp/          # Temporary files created by applications

Thao Tác Tập Tin và Thư Mục

  • ls – Liệt kê nội dung của một thư mục.

    ls
    ls -l        # Liệt kê kèm thông tin mô tả chi tiết
    ls -a        # Hiển thị tất cả tập tin, bao gồm các tập tin ẩn
    
  • cd – Thay đổi thư mục hiện tại.

    cd /đường/dẫn/đến/thư/mục
    cd ..        # Quay lại thư mục trước đó
    cd ~         # Đi đến thư mục chính (home)
    
  • mkdir – Tạo một thư mục mới.

    mkdir thư_mục_mới
    
  • rmdir – Xóa bỏ thư mục.

    rmdir tên_thư_mục
    
  • cp – Sao chép tập tin hoặc thư mục.

    cp tập_tin_nguồn đích
    cp -r thư_mục_nguồn thư_mục_đích   # Sao chép thư mục một cách đệ quy (recursive) (gồm cả file và thư mục con)
    
  • mv – Di chuyển hoặc đổi tên tập tin và thư mục.

    mv tên_cũ tên_mới
    mv tên_tập_tin /đường/dẫn/đến/đích/
    
  • rm – Xóa tập tin hoặc thư mục.

    rm tên_tập_tin
    rm -r tên_thư_mục   # Xóa thư mục một cách đệ quy
    
  • touch – Tạo một tập tin trống hoặc cập nhật dấu thời gian của tập tin hiện có.

    touch tên_tập_tin
    

Xem & Thao Tác Tập Tin

  • cat – Hiển thị nội dung của một tập tin.

    cat tên_tập_tin
    
  • less – Xem nội dung tập tin (với chế độ xem từng trang).

    less tên_tập_tin
    
  • head – Hiển thị 10 dòng đầu tiên của một tập tin (mặc định).

    head tên_tập_tin
    head -n 5 tên_tập_tin    # Hiển thị 5 dòng đầu tiên
    
  • tail – Hiển thị 10 dòng cuối cùng của một tập tin (mặc định).

    tail tên_tập_tin
    tail -n 5 tên_tập_tin    # Hiển thị 5 dòng cuối
    
  • grep – Tìm kiếm mẫu trong các tập tin. (searching, filtering)

    grep 'cụm_từ_tìm_kiếm' tên_tập_tin
    grep -r 'cụm_từ_tìm_kiếm' /đường/dẫn/đến/thư/mục    # Tìm kiếm đệ quy trong thư mục
    

Quyền & Sở Hữu

  • chmod – Thay đổi quyền của tập tin.

    chmod 755 tên_tập_tin    # Gán quyền đọc, ghi, thực thi cho chủ sở hữu và quyền đọc, thực thi cho người khác
    chmod +x script.sh       # Gán quyền thực thi cho tập tin
    
  • chown – Thay đổi chủ sở hữu và nhóm của tập tin.

    chown user:group tên_tập_tin
    
  • umask – Đặt quyền mặc định khi tạo tập tin.

    umask 022   # Đặt quyền mặc định là 755 cho thư mục và 644 cho tập tin
    

Quản Lý Tiến Trình

  • ps – Hiển thị các tiến trình đang chạy.

    ps
    ps aux      # Hiển thị tất cả các tiến trình
    
  • top – Hiển thị thời gian thực các tiến trình và mức sử dụng tài nguyên của hệ thống.

    top
    
  • kill – Dừng tiến trình theo PID của nó.

    kill id_tiến_trình
    kill -9 id_tiến_trình    # Buộc dừng một tiến trình
    
  • htop – Công cụ xem tiến trình tương tác (cần cài đặt).

    htop
    

Thông Tin Hệ Thống

  • df – Hiển thị không gian đĩa sử dụng.

    df -h      # Định dạng dễ đọc cho con người
    
  • du – Hiển thị dung lượng đĩa sử dụng cho các tập tin và thư mục.

    du -h /đường/dẫn/đến/thư/mục
    
  • free – Hiển thị mức sử dụng bộ nhớ.

    free -h    # Định dạng dễ đọc cho con người
    
  • uname – Hiển thị thông tin hệ thống.

    uname -a   # Hiển thị toàn bộ thông tin hệ thống
    
  • uptime – Hiển thị thời gian hệ thống đã hoạt động.

    uptime
    
  • whoami – Hiển thị người dùng hiện đang đăng nhập.

    whoami
    
  • hostname – Hiển thị hoặc đặt tên máy chủ của hệ thống.

    hostname
    
  • lscpu – Hiển thị thông tin kiến trúc CPU.

    lscpu
    

Lệnh Mạng

  • ping – Kiểm tra kết nối với một máy chủ.

    ping google.com
    
  • ifconfig – Hiển thị thông tin giao diện mạng (có thể cần cài đặt net-tools trên một số hệ thống).

    ifconfig
    
  • ip – Cấu hình giao diện mạng và định tuyến.

    ip addr show      # Hiển thị địa chỉ IP của các giao diện mạng
    ip route show     # Hiển thị bảng định tuyến
    
  • curl – Lấy dữ liệu từ một URL.

    curl https://example.com
    
  • wget – Tải tệp từ web.

    wget https://example.com/file.zip
    

Quản Lý Gói Phần Mềm

  • apt-get (cho các hệ điều hành dựa trên Debian/Ubuntu) – Cài đặt, cập nhật, hoặc gỡ bỏ gói phần mềm.

    sudo apt-get update           # Cập nhật danh sách package
    sudo apt-get install package  # Cài đặt một package
    sudo apt-get remove package   # Gỡ bỏ một package
    
  • yum (cho các hệ điều hành dựa trên RedHat/CentOS) – Cài đặt, cập nhật, hoặc gỡ bỏ gói phần mềm.

    sudo yum update               # Cập nhật danh sách package
    sudo yum install package      # Cài đặt một package
    sudo yum remove package       # Gỡ bỏ một package
    

Nén & Giải Nén Tập Tin

  • tar – Lưu trữ hoặc giải nén các tập tin.

    tar -czvf tên_lưu_trữ.tar.gz /đường/dẫn/đến/thư_mục   # Tạo một lưu trữ nén
    tar -xzvf tên_lưu_trữ.tar.gz                           # Giải nén một lưu trữ nén
    
  • zip – Nén các tập tin thành tệp zip.

    zip tên_lưu_trữ.zip tập_tin1 tập_tin2
    
  • unzip – Giải nén một tệp zip.

    unzip tên_lưu_trữ.zip
    

Lệnh Khác

  • echo – In thông báo hoặc biến ra màn hình terminal.

    echo "Xin chào, Thế Giới!"
    
  • date – Hiển thị hoặc đặt ngày và giờ hệ thống.

    date
    
  • alias – Tạo bí danh cho lệnh.

    alias ll='ls -la'    # Tạo phím tắt cho 'ls -la'
    
  • history – Hiển thị lịch sử lệnh các lệnh vừa được dùng.

    history
    
  • clear – Xóa, làm mới màn hình terminal.

    clear
    

Trên đây là tổng hợp các lệnh Linux thông dụng thường được sử dụng, cảm ơn các bạn.


All Rights Reserved

Viblo
Let's register a Viblo Account to get more interesting posts.